优越【優越】
[yōu yuè] [优 越]
vượt trội; sự vượt trội
优良,明显胜过一般
该地区地理位置优越,交通便利,非常适合投资建厂。
gāi dì qū dì lǐ wèi zhì yōu yuè, jiāo tōng biàn lì, fēi cháng shì hé tóu zī jiàn chǎng.Khu vực này có vị trí địa lý vượt trội, giao thông thuận tiện, rất thích hợp để đầu tư xây dựng nhà máy.
振兴区地理位置优越,交通十分便利。
zhèn xīng qū dì lǐ wèi zhì yōu yuè, jiāo tōng shí fēn biàn lì.Khu Trấn Hưng có vị trí địa lý thuận lợi, giao thông rất tiện lợi.
因地理位置优越,该港口贸易十分繁忙。
yīn dì lǐ wèi zhì yōu yuè, gāi gǎng kǒu mào yì shí fēn fán máng.Nhờ vị trí địa lý đắc địa, cảng biển này giao thương rất tấp nập.
优越的家境为他提供了接触更多优质教育资源的机会。
yōu yuè de jiā jìng wèi tā tí gōng le jiē chù gèng duō yōu zhì jiào yù zī yuán de jī huì.Điều kiện gia đình vượt trội tạo cơ hội cho anh ấy tiếp cận nhiều nguồn lực giáo dục chất lượng cao hơn.