越
[yuè]
vượt; vượt qua; vượt hơn
雨越下越大了。
yǔ yuè xià yuè dà le.Mưa càng rơi càng to rồi.
Việt (Việt Nam)
指越南或与越南有关
中越两国是邻邦。
zhōng yuè liǎng guó shì lín bāng.Trung Quốc và Việt Nam là nước láng giềng.
东西越贵,我们越要注意花钱。
dōng xī yuè guì, wǒ men yuè yào zhù yì huā qián.Đồ càng đắt, chúng ta càng phải chú ý chi tiêu.
Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…雨不仅没停,反而越下越大了。
yǔ bù jǐn méi tíng, fǎn ér yuè xià yuè dà le.Mưa không những không tạnh mà ngược lại càng lúc càng to.
是啊,这几天天气越来越冷了。
shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越