翻
[fān]
1.lật; lật lại; lật úp
改变物体的位置、方向或上下颠倒。
请把书翻到第十页。
qǐng bǎ shū fān dào dì shí yè.Xin hãy lật sách đến trang 10.
2.dịch; dịch thuật
把一种语言文字翻译成另一种。
请把这段中文翻成英文。
qǐng bǎ zhè duàn zhōng wén fān chéng yīng wén.Xin hãy dịch đoạn tiếng Trung này sang tiếng Anh.
3.tăng gấp (số lần)
数量按倍数增加。
今年的公司利润翻了一番。
jīn nián de gōng sī lì rùn fān le yì fān.Lợi nhuận công ty năm nay đã tăng gấp đôi.
是一家旅游公司的翻译。
shì yì jiā lǚ yóu gōng sī de fān yì.Là phiên dịch của một công ty du lịch.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底农民起义推翻了旧王朝的统治。
nóng mín qǐ yì tuī fān le jiù wáng cháo de tǒng zhì.Cuộc khởi nghĩa của nông dân đã lật đổ sự thống trị của triều đại cũ.
我希望毕业后成为一名出色的商务翻译。
wǒ xī wàng bì yè hòu chéng wéi yì míng chū sè de shāng wù fān yì.Em hy vọng sau khi tốt nghiệp sẽ trở thành một biên phiên dịch thương mại xuất sắc.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập