翻天覆地
[fān tiān fù dì] [翻 天 覆 地]
long trời lở đất; thay đổi to lớn, triệt để
形容变化巨大而彻底。
近十年来,这座沿海城市的经济建设发生了翻天覆地的变化。
jìn shí nián lái, zhè zuò yán hǎi chéng shì de jīng jì jiàn shè fā shēng le fān tiān fù dì de biàn huà.Mười năm gần đây, công cuộc xây dựng kinh tế của thành phố ven biển này đã có sự thay đổi trời đất đảo lộn.
làm ầm ĩ, quậy phá dữ dội làm mất trật tự
形容闹得很凶或秩序混乱。
孩子们在屋里吵得翻天覆地。
hái zi men zài wū lǐ chǎo de fān tiān fù dì.Lũ trẻ làm ầm ĩ, náo loạn cả căn phòng.