颠覆【顛覆】
[diān fù] [颠 覆]
lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ)
翻倒或推翻政权、认知等
这项新技术颠覆了传统行业的发展模式。
zhè xiàng xīn jì shù diān fù le chuán tǒng háng yè de fā zhǎn mó shì.Công nghệ mới này đã lật đổ mô hình phát triển của ngành truyền thống.
听过啊,但这完全颠覆传统观念,中国父母大多接受不了吧。
tīng guo a, dàn zhè wán quán diān fù chuán tǒng guān niàn, zhōng guó fù mǔ dà duō jiē shòu bù liǎo ba.Nghe rồi chứ, nhưng việc này đảo lộn hoàn toàn quan niệm truyền thống, đa số cha mẹ Trung Quốc khó mà chấp nhận.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão对啊,大家只顾跟风灌水,反而扼杀了真正具有颠覆性的创新。
duì a, dà jiā zhǐ gù gēn fēng guàn shuǐ, fǎn ér è shā le zhēn zhèng jù yǒu diān fù xìng de chuàng xīn.Đúng thế, mọi người chỉ mải chạy theo phong trào viết bài kém chất lượng, ngược lại bóp chết sự đổi mới mang tính đột phá.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học太好了!有机制兜底,一线团队在推进颠覆式创新时就彻底没有后顾之忧了。
tài hǎo le! yǒu jī zhì dōu dǐ, yí xiàn tuán duì zài tuī jìn diān fù shì chuàng xīn shí jiù chè dǐ méi yǒu hòu gù zhī yōu le.Tốt quá! Có cơ chế bảo đảm, đội ngũ tuyến đầu khi thúc đẩy đổi mới đột phá sẽ hoàn toàn không còn nỗi lo phía sau.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn