颠
[diān]
đỉnh (đầu); đỉnh điểm; ngã về phía trước
听过啊,但这完全颠覆传统观念,中国父母大多接受不了吧。
tīng guo a, dàn zhè wán quán diān fù chuán tǒng guān niàn, zhōng guó fù mǔ dà duō jiē shòu bù liǎo ba.Nghe rồi chứ, nhưng việc này đảo lộn hoàn toàn quan niệm truyền thống, đa số cha mẹ Trung Quốc khó mà chấp nhận.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão你把两张照片的顺序颠倒了。
nǐ bǎ liǎng zhāng zhào piàn de shùn xù diān dǎo le.Bạn đã đảo ngược thứ tự của hai bức ảnh rồi.
对啊,大家只顾跟风灌水,反而扼杀了真正具有颠覆性的创新。
duì a, dà jiā zhǐ gù gēn fēng guàn shuǐ, fǎn ér è shā le zhēn zhèng jù yǒu diān fù xìng de chuàng xīn.Đúng thế, mọi người chỉ mải chạy theo phong trào viết bài kém chất lượng, ngược lại bóp chết sự đổi mới mang tính đột phá.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học