颠簸【顛簸】
[diān bǒ] [颠 簸]
bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn
上下震荡;起伏晃动。
山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。
shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.
由于气流颠簸,机舱内的旅客被要求回到座位上。
yóu yú qì liú diān bǒ, jī cāng nèi de lǚ kè bèi yāo qiú huí dào zuò wèi shàng.Do gặp nhiễu động không khí, hành khách trong khoang máy bay được yêu cầu trở về chỗ ngồi.