震
[zhèn]
1.rung; lắc; rung chuyển
震动、摇动。
一声巨响震得窗户发抖。
yì shēng jù xiǎng zhèn de chuāng hù fā dǒu.Một tiếng nổ lớn rung chuyển khiến cửa sổ rung lên.
2.chấn động (tinh thần), xúc động mạnh, uy hiếp
情绪受到强烈冲击或用威势压制
这个消息足以震动整个学术界。
zhè ge xiāo xī zú yǐ zhèn dòng zhěng gè xué shù jiè.Tin tức này đủ sức làm chấn động cả giới học thuật.
trận động đất, cơn chấn động
特指地震
强震过后,救援人员立即展开搜救工作。
qiáng zhèn guò hòu, jiù yuán rén yuán lì jí zhǎn kāi sōu jiù gōng zuò.Sau trận động đất mạnh, lực lượng cứu hộ lập tức triển khai công tác tìm kiếm cứu nạn.
真的,比在家里用电脑看要震撼得多。
zhēn de, bǐ zài jiā lǐ yòng diàn nǎo kàn yào zhèn hàn de duō.Thật đấy, sống động hơn nhiều so với xem bằng máy tính ở nhà.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem地震导致许多老旧房屋倒塌了。
dì zhèn dǎo zhì xǔ duō lǎo jiù fáng wū dǎo tā le.Trận động đất làm cho nhiều ngôi nhà cũ kỹ bị sụp đổ.
我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。
wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不