振动【振動】
[zhèn dòng] [振 动]
rung; lắc; sự rung động
物体受到作用而做往复运动。
手机开振动模式才不会影响别人。
shǒu jī kāi zhèn dòng mó shì cái bú huì yǐng xiǎng bié rén.Điện thoại bật chế độ rung mới không ảnh hưởng người khác.
这台机器的振动频率异常,技术人员正在排查故障原因。
zhè tái jī qì de zhèn dòng pín lǜ yì cháng, jì shù rén yuán zhèng zài pái chá gù zhàng yuán yīn.Tần số rung của cỗ máy này bất thường, nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra tìm nguyên nhân sự cố.