静止【靜止】
[jìng zhǐ] [静 止]
tĩnh; im bất động; tĩnh tại
物体停止运动,不改变位置
世界上没有绝对静止的事物,万事万物都在运动变化。
shì jiè shàng méi yǒu jué duì jìng zhǐ de shì wù, wàn shì wàn wù dōu zài yùn dòng biàn huà.Trên thế giới không có sự vật nào tĩnh tại tuyệt đối, vạn vật đều đang vận động và biến đổi.
这种药物具有镇静止痛的作用。
zhè zhǒng yào wù jù yǒu zhèn jìng zhǐ tòng de zuò yòng.Loại thuốc này có tác dụng trấn tĩnh giảm đau.
运动是绝对的,而静止是相对的。
yùn dòng shì jué duì de, ér jìng zhǐ shì xiāng duì de.Vận động là tuyệt đối, còn đứng yên là tương đối.
屏幕呈现出静止的画面。
píng mù chéng xiàn chū jìng zhǐ de huà miàn.Màn hình hiển thị một hình ảnh tĩnh.