截止
[jié zhǐ] [截 止]
đóng; ngừng; chấm dứt điều gì
到一定期限停止
本次活动报名将于明天下午五点截止。
běn cì huó dòng bào míng jiāng yú míng tiān xià wǔ wǔ diǎn jié zhǐ.Việc đăng ký cho hoạt động lần này sẽ đóng vào lúc năm giờ chiều mai.
是吗?通知上写的截止日期确实是周五。
shì ma? tōng zhī shàng xiě de jié zhǐ rì qī què shí shì zhōu wǔ.Thế à? Hạn chót ghi trong thông báo đúng là thứ Sáu.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免请在截止日期前缴纳参赛费用。
qǐng zài jié zhǐ rì qī qián jiǎo nà cān sài fèi yòng.Vui lòng nộp phí dự thi trước thời hạn.
明白,我们一定在周五截止前把最终版发给您。
míng bái, wǒ men yí dìng zài zhōu wǔ jié zhǐ qián bǎ zuì zhōng bǎn fā gěi nín.Em hiểu rồi, bọn em nhất định sẽ gửi bản cuối cùng cho thầy trước hạn chót thứ Sáu.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语