截
[jié]
cắt đứt (một đoạn); dừng; chặn
切断或阻拦
他用剪刀截去了绳子多余的部分,使长度刚好合适。
tā yòng jiǎn dāo jié qù le shéng zi duō yú de bù fen, shǐ cháng dù gāng hǎo hé shì.Anh ấy dùng kéo cắt bỏ phần thừa của sợi dây, làm cho độ dài vừa đúng.
đoạn; khúc; mẩu
量词,用于切断或分段的事物
他随手捡起一截粉笔在黑板上写字。
tā suí shǒu jiǎn qǐ yì jié fěn bǐ zài hēi bǎn shàng xiě zì.Anh ấy tiện tay nhặt một mẩu phấn viết lên bảng.
是吗?通知上写的截止日期确实是周五。
shì ma? tōng zhī shàng xiě de jié zhǐ rì qī què shí shì zhōu wǔ.Thế à? Hạn chót ghi trong thông báo đúng là thứ Sáu.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免报名工作截至今日下午五点整。
bào míng gōng zuò jié zhì jīn rì xià wǔ wǔ diǎn zhěng.Việc đăng ký kết thúc vào đúng năm giờ chiều hôm nay.
明白,我们一定在周五截止前把最终版发给您。
míng bái, wǒ men yí dìng zài zhōu wǔ jié zhǐ qián bǎ zuì zhōng bǎn fā gěi nín.Em hiểu rồi, bọn em nhất định sẽ gửi bản cuối cùng cho thầy trước hạn chót thứ Sáu.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语