段落
[duàn luò] [段 落]
đoạn; khoảng thời gian; đoạn văn
文章或事物发展的阶段分折处
请把这篇文章分成几个段落。
qǐng bǎ zhè piān wén zhāng fēn chéng jǐ gè duàn luò.Vui lòng chia bài viết này thành vài đoạn.
刚告一段落,怎么了?
gāng gào yí duàn luò, zěn me le?Mình vừa xong việc, sao vậy?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗请把书里重要的段落摘抄下来。
qǐng bǎ shū lǐ zhòng yào de duàn luò zhāi chāo xià lái.Hãy trích chép lại các đoạn quan trọng trong sách.
是我图省事,直接采用了工具自动生成的归纳段落。
shì wǒ tú shěng shì, zhí jiē cǎi yòng le gōng jù zì dòng shēng chéng de guī nà duàn luò.Là do em ham tiện, trực tiếp dùng đoạn tóm tắt do công cụ tự động tạo ra.
Trong bài: Quy định sử dụng AI trong luận văn tốt nghiệp · 兼语句