角落
[jiǎo luò] [角 落]
góc khuất; góc
两堵墙相交的拐角处或偏僻的地方。
小猫静静地蹲在房间的角落里睡觉。
xiǎo māo jìng jìng dì dūn zài fáng jiān de jiǎo luò lǐ shuì jiào.Mèo con lặng lẽ ngồi xổm ngủ trong góc phòng.
小美,那位张爷爷坐在角落,看起来挺孤单的,很难接近。
xiǎo měi, nà wèi zhāng yé ye zuò zài jiǎo luò, kàn qǐ lái tǐng gū dān de, hěn nán jiē jìn.Tiểu Mỹ, cụ Trương ngồi ở góc đằng kia, trông có vẻ khá cô đơn, khó gần.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去旧家具被搁置在角落里占地方。
jiù jiā jù bèi gē zhì zài jiǎo luò lǐ zhàn dì fāng.Đồ nội thất cũ bị để ở trong góc chiếm diện tích.
新买的书架置于客厅的角落里。
xīn mǎi de shū jià zhì yú kè tīng de jiǎo luò lǐ.Chiếc giá sách mới mua được đặt ở góc phòng khách.