失落
[shī luò] [失 落]
mất (cái gì đó); đánh rơi; cảm giác mất mát
因失去或未达到预期而感到沮丧、空虚
他在比赛中失误后感到失落。
tā zài bǐ sài zhōng shī wù hòu gǎn dào shī luò.Anh ấy cảm thấy mất mát sau lỗi trong trận đấu.
话是这么说,但看到互动很少的时候,心里难免会感到失落。
huà shì zhè me shuō, dàn kàn dào hù dòng hěn shǎo de shí hòu, xīn lǐ nán miǎn huì gǎn dào shī luò.Nói thì nói vậy, nhưng khi thấy tương tác rất ít, trong lòng khó tránh khỏi sẽ cảm thấy hụt hẫng.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓一连串的打击让他倍感失落。
yì lián chuàn de dǎ jī ràng tā bèi gǎn shī luò.Một loạt cú sốc liên tiếp khiến anh vô cùng hụt hẫng.