失去
[shī qù] [失 去]
mất
不再拥有或得不到了
他失去了一个很好的机会。
tā shī qù le yí gè hěn hǎo de jī huì.Anh ấy đã mất đi một cơ hội rất tốt.
会不会因此失去中医的灵活性?
huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐失去家园的痛苦令人难以想象。
shī qù jiā yuán de tòng kǔ lìng rén nán yǐ xiǎng xiàng.Nỗi đau mất đi mái nhà khiến người ta khó mà tưởng tượng được.
全由冰冷程序决定的话,比赛就会失去激情。
quán yóu bīng lěng chéng xù jué dìng de huà, bǐ sài jiù huì shī qù jī qíng.Nếu toàn do chương trình lạnh lùng định đoạt, trận đấu sẽ mất đi nhiệt huyết.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao