看上去
[kàn shang qu] [KHÁN 上 去]
dường như; có vẻ (như)
单凭外表给人的感觉
这个苹果看上去很好吃。
zhè ge píng guǒ kàn shàng qù hěn hǎo chī.Quả táo này trông có vẻ rất ngon.
怎么了?你看上去有点紧张。
zěn me le? nǐ kàn shàng qù yǒu diǎn jǐn zhāng.Sao thế? Trông cậu có vẻ hơi căng thẳng.
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ挺明显的,您看上去也格外疲惫。
tǐng míng xiǎn de, nín kàn shàng qù yě gé wài pí bèi.Khá rõ ạ, trông thầy cũng đặc biệt mệt mỏi.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去你看上去很焦虑,是不是心里有事?
nǐ kàn shàng qù hěn jiāo lǜ, shì bu shì xīn lǐ yǒu shì?Trông bạn có vẻ lo âu, có phải trong lòng có chuyện gì không?