看起来【看起來】
[kàn qǐ lai] [KHÁN 起 来]
trông có vẻ; dường như
由外表观察而做出推断。
这件衣服看起来很贵。
zhè jiàn yī fu kàn qǐ lái hěn guì.Bộ quần áo này trông có vẻ rất đắt.
这本书真厚,看起来很有意思。
zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.
Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着他的手脚动作看起来不太协调。
tā de shǒu jiǎo dòng zuò kàn qǐ lái bú tài xié tiáo.Động tác tay chân của anh ấy nhìn không được nhịp nhàng cho lắm.
大卫,你看起来有点儿不舒服。
dà wèi, nǐ kàn qǐ lái yǒu diǎn r bù shū fú.David, cậu trông có vẻ hơi không khỏe.
Trong bài: Tâm trạng bạn bè · 好像