XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

出来【出來】

[chū lái] [出 来]

đi ra; xuất hiện; phát sinh

从里面到外面来;出现或产生

我出来。

wǒ chū lái.

Tôi ra.

1.ra (bổ ngữ chỉ hướng về phía người nói)

用在动词后,表示向外朝说话人来

小猫从房间里跑出来了。

xiǎo māo cóng fáng jiān lǐ pǎo chū lái le.

Con mèo nhỏ chạy từ trong phòng ra rồi.

2.ra, được (bổ ngữ chỉ kết quả nhận biết, tạo thành)

用在动词后,表示认出或做成

我听出来了,这是他的声音。

wǒ tīng chū lái le, zhè shì tā de shēng yīn.

Tôi nghe ra rồi, đây là giọng của anh ấy.

嗯,你等我一下,我马上出来。

èn, nǐ děng wǒ yí xià, wǒ mǎ shàng chū lái.

Ừm, cậu chờ tớ một chút, tớ ra ngay.

Trong bài: Đổi kích cỡ áo quần

刚炸出来的薯条口感非常香脆。

gāng zhà chū lái de shǔ tiáo kǒu gǎn fēi cháng xiāng cuì.

Khoai tây vừa mới chiên xong có hương vị rất giòn ngon.

嗯,有可能,先等成绩出来吧。

èn, yǒu kě néng, xiān děng chéng jì chū lái ba.

Ừ, có thể, trước hết cứ đợi có điểm đã.

Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…