进去
[jìn qù] [进 去]
đi vào
从外面到里面去
我们进去吧。
wǒ men jìn qù ba.Chúng ta vào thôi.
Bổ ngữ chỉ hướng vào trong, xa người nói
用在动词后,表示向里并远离说话人
请把书放进去。
qǐng bǎ shū fàng jìn qù.Hãy đặt sách vào trong.
好,买了水我们就快点儿进去。
hǎo, mǎi le shuǐ wǒ men jiù kuài diǎn r jìn qù.Được, mua nước xong là chúng mình mau vào thôi.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就办公室的门开着,你可以进去。
bàn gōng shì de mén kāi zhe, nǐ kě yǐ jìn qù.Cửa văn phòng đang mở, bạn có thể vào.
进去以后,走左边的楼梯上去。
jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng