听不进去
[tīng bù jìn qu] [THÍNH BẤT 进 去]
không chịu nghe; làm ngơ
我下午找他面对面协商过了,但他根本听不进去。
wǒ xià wǔ zhǎo tā miàn duì miàn xié shāng guò le, dàn tā gēn běn tīng bú jìn qù.Chiều nay tôi đã gặp mặt thương lượng trực tiếp với ông ấy rồi, nhưng ông ấy hoàn toàn không chịu nghe.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不弟弟脾气上来时特别倔,谁的话都听不进去。
dì di pí qì shàng lái shí tè bié juè, shuí de huà dōu tīng bú jìn qù.Em trai khi nổi cơn bướng thì đặc biệt cứng đầu, lời của ai cũng không nghe.