听讲【聽講】
[tīng jiǎng] [THÍNH 讲]
tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng
听老师讲课或听人演讲
学生们在听讲。
xué shēng men zài tīng jiǎng.Các học sinh đang nghe giảng.
对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。
duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句上课要专心听讲,不要东张西望。
shàng kè yào zhuān xīn tīng jiǎng, bú yào dōng zhāng xī wàng.Trong giờ học cần tập trung nghe giảng, không được nhìn quanh quất.
有点吃力,明明想认真听讲,脑子却转不过来,格外焦虑。
yǒu diǎn chī lì, míng míng xiǎng rèn zhēn tīng jiǎng, nǎo zǐ què zhuǎn bú guò lái, gé wài jiāo lǜ.Hơi vất vả, rõ ràng muốn chăm chú nghe giảng mà đầu óc lại không theo kịp, lo lắng vô cùng.
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…