听取【聽取】
[tīng qǔ] [THÍNH 取]
nghe (tin tức); lắng nghe
听并接受意见或汇报
领导虚心听取了基层员工提出的改进建议。
lǐng dǎo xū xīn tīng qǔ le jī céng yuán gōng tí chū de gǎi jìn jiàn yì.Lãnh đạo đã khiêm tốn lắng nghe những đề xuất cải tiến do nhân viên cơ sở đưa ra.
那么,政府是不是应该先召开听证会,广泛听取大家的意见?
nà me, zhèng fǔ shì bu shì yīng gāi xiān zhào kāi tīng zhèng huì, guǎng fàn tīng qǔ dà jiā de yì jiàn?Vậy thì, chính quyền có nên tổ chức buổi điều trần trước để lắng nghe ý kiến rộng rãi không?
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị好的,再次感谢你的坦诚。只有听取批评,我们的工作才能不断进步。
hǎo de, zài cì gǎn xiè nǐ de tǎn chéng. zhǐ yǒu tīng qǔ pī píng, wǒ men de gōng zuò cái néng bú duàn jìn bù.Được rồi, một lần nữa cảm ơn sự thẳng thắn của em. Chỉ có lắng nghe phê bình thì công việc của chúng thầy mới không ngừng tiến bộ.
Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai司长认真听取了大家的意见。
sī zhǎng rèn zhēn tīng qǔ le dà jiā de yì jiàn.Vụ trưởng đã nghiêm túc lắng nghe ý kiến của mọi người.