取
[qǔ]
1.lấy; nhận; chọn
拿到、领取或挑选
我去银行取钱。
wǒ qù yín háng qǔ qián.Tôi đi ngân hàng lấy tiền.
2.đặt (tên)
给人或事物起名字
我们给小猫取了一个名字。
wǒ men gěi xiǎo māo qǔ le yí gè míng zì.Chúng tôi đặt cho mèo con một cái tên.
那怎么办?取消订房会浪费钱。
nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好因为天气原因,航班被取消了。
yīn wèi tiān qì yuán yīn, háng bān bèi qǔ xiāo le.Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
是的,你的图书卡明天可以来取。
shì de, nǐ de tú shū kǎ míng tiān kě yǐ lái qǔ.Đúng vậy, thẻ thư viện của em ngày mai có thể đến lấy.
Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện