录取【錄取】
[lù qǔ] [录 取]
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
决定录用或收纳合格者
祝贺你被北京大学录取了!
zhù hè nǐ bèi běi jīng dà xué lù qǔ le!Chúc mừng bạn đã được Đại học Bắc Kinh nhận vào!
小明,我收到微电子中心的录取通知了!
xiǎo míng, wǒ shōu dào wēi diàn zǐ zhōng xīn de lù qǔ tōng zhī le!Tiểu Minh, mình nhận được thông báo trúng tuyển của trung tâm vi điện tử rồi!
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得太好了!终于收到录取通知书了吗?祝贺你!
tài hǎo le! zhōng yú shōu dào lù qǔ tōng zhī shū le ma? zhù hè nǐ!Tốt quá rồi! Cuối cùng đã nhận được giấy thông báo trúng tuyển rồi à? Chúc mừng em!
Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的妹妹今天收到了大学录取通知书。
mèi mei jīn tiān shōu dào le dà xué lù qǔ tōng zhī shū.Hôm nay em gái đã nhận được giấy báo nhập học đại học.