当选【當選】
[dāng xuǎn] [当 选]
được bầu; trúng cử
在选举中被选中
他以多数票当选为学生会主席。
tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.
经过全体投票,他当选为青年委员。
jīng guò quán tǐ tóu piào, tā dāng xuǎn wéi qīng nián wěi yuán.Qua cuộc bỏ phiếu toàn thể, anh ấy đã được bầu làm ủy viên thanh niên.
新当选的会长发表了简短的就职演说。
xīn dāng xuǎn de huì zhǎng fā biǎo le jiǎn duǎn de jiù zhí yǎn shuō.Vị chủ tịch mới đắc cử đã phát biểu bài diễn văn nhậm chức ngắn gọn.
王教授凭借卓越的科研成果当选为科学院院士。
wáng jiào shòu píng jiè zhuó yuè de kē yán chéng guǒ dāng xuǎn wéi kē xué yuàn yuàn shì.Giáo sư Vương nhờ vào thành quả nghiên cứu khoa học xuất sắc mà được bầu làm viện sĩ viện khoa học.