当场【當場】
[dāng chǎng] [当 场]
tại hiện trường; ngay tại chỗ
在事情发生的地点或时间
他当场承认了自己的错误,大家都很惊讶。
tā dāng chǎng chéng rèn le zì jǐ de cuò wù, dà jiā dōu hěn jīng yà.Anh ấy ngay tại chỗ thừa nhận lỗi của mình, mọi người đều rất ngạc nhiên.
不管用什么理由解释,都必须当场封存并拒绝出库。
bù guǎn yòng shén me lǐ yóu jiě shì, dōu bì xū dāng chǎng fēng cún bìng jù jué chū kù.Bất kể dùng lý do gì để giải thích, đều phải niêm phong và từ chối xuất kho ngay tại chỗ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……他气得当场刮了对方一个耳光。
tā qì de dāng chǎng guā le duì fāng yí gè ěr guāng.Anh ấy tức giận tát thẳng một bạt tai vào đối phương tại chỗ.
对,攻击者虽无法当场破解,但会保留密文,等待更强大的设备诞生。
duì, gōng jī zhě suī wú fǎ dāng chǎng pò jiě, dàn huì bǎo liú mì wén, děng dài gèng qiáng dà de shè bèi dàn shēng.Đúng vậy, kẻ tấn công tuy không thể bẻ khóa ngay tại chỗ, nhưng sẽ giữ lại bản mã để chờ thiết bị mạnh hơn ra đời.
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……