那时
[nà shí] [那 时]
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
指过去某个时候
那时我还很小。
nà shí wǒ hái hěn xiǎo.Lúc đó tôi còn rất nhỏ.
那时刚开门,两点半以后再去。
nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.
Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng是吗?你们那时候爬了多长时间?
shì ma? nǐ men nà shí hòu pá le duō cháng shí jiān?Thế à? Lúc đó các em đã leo bao lâu?
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过那时候我们都在北京工作。
nà shí hòu wǒ men dōu zài běi jīng gōng zuò.Hồi đó chúng tôi đều làm việc ở Bắc Kinh.