当年
[dāng nián] [当 年]
1.những ngày đó; lúc đó; những năm đó
过去的那一段时间
爷爷常常向我们提起当年的事情。
yé ye cháng cháng xiàng wǒ men tí qǐ dāng nián de shì qíng.Ông nội thường nhắc với chúng tôi về những chuyện năm xưa.
2.thời kỳ đỉnh cao; thời sung sức
指精力或事业最旺盛的时期
爷爷虽然八十岁,但精神不减当年。
yé ye suī rán bā shí suì, dàn jīng shén bù jiǎn dāng nián.Ông tuy đã tám mươi tuổi nhưng tinh thần không giảm thời sung sức.
您当年写博士论文时,也是这么逼自己熬过来的吗?
nín dāng nián xiě bó shì lùn wén shí, yě shì zhè me bī zì jǐ áo guò lái de ma?Năm xưa lúc thầy viết luận án tiến sĩ, cũng ép bản thân kiên trì vượt qua như vậy ạ?
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于每每对照当年的城市更新规划,保护与商业开发的偏差就会显现。
měi měi duì zhào dāng nián de chéng shì gēng xīn guī huà, bǎo hù yǔ shāng yè kāi fā de piān chā jiù huì xiǎn xiàn.Mỗi khi đối chiếu quy hoạch đổi mới đô thị năm đó, sự sai lệch giữa bảo tồn và phát triển thương mại lại bộc lộ.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每回想当年的学习生活,充满快乐。
huí xiǎng dāng nián de xué xí shēng huó, chōng mǎn kuài lè.Nhớ lại cuộc sống học tập năm xưa, tràn ngập niềm vui.