当【當】
[dāng]
1.làm; làm việc; quản lý
担任某种职务或角色
当你不在家的时候。
dāng nǐ bú zài jiā de shí hòu.Khi bạn không có ở nhà.
2.khi; vào lúc
表示事情发生的时间
当春天来到时,花都开了。
dāng chūn tiān lái dào shí, huā dōu kāi le.Khi mùa xuân đến, hoa đều nở.
1.coi là; xem như
把人或事物看作某种身份
我一直把他当好朋友。
wǒ yì zhí bǎ tā dāng hǎo péng yǒu.Tôi luôn coi anh ấy là bạn tốt.
2.cầm cố; cầm đồ (đọc dàng)
把物品抵押给当铺换取钱
他把手表当了。
tā bǎ shǒu biǎo dāng le.Anh ấy đã cầm chiếc đồng hồ.
当然会啊,北方人特别喜欢吃。
dāng rán huì a, běi fāng rén tè bié xǐ huan chī.Đương nhiên rồi, người miền Bắc đặc biệt thích ăn.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc了解当地的风俗对旅行很重要。
liǎo jiě dāng dì de fēng sú duì lǚ xíng hěn zhòng yào.Tìm hiểu phong tục địa phương rất quan trọng khi đi du lịch.
当然不会,我们每天图书馆见。
dāng rán bú huì, wǒ men měi tiān tú shū guǎn jiàn.Đương nhiên không rồi, mỗi ngày chúng mình gặp nhau ở thư viện.
Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém