当前【當前】
[dāng qián] [当 前]
hiện tại; trước mắt
目前,处在眼前
保护环境是我们当前最重要的任务。
bǎo hù huán jìng shì wǒ men dāng qián zuì zhòng yào de rèn wu.Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ quan trọng nhất hiện tại của chúng ta.
真的吗?那当前的失业率是多少呢?
zhēn de ma? nà dāng qián de shī yè lǜ shì duō shǎo ne?Thật sao? Vậy tỷ lệ thất nghiệp hiện tại là bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…我们需要认真分析当前的形势。
wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.
总体列得很详细,不过你算的是当前汇率吧?
zǒng tǐ liè de hěn xiáng xì, bú guò nǐ suàn de shì dāng qián huì lǜ ba?Nhìn chung liệt kê rất chi tiết, nhưng em tính theo tỷ giá hiện tại phải không?
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一