提前
[tí qián] [提 前]
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
在预定时间之前进行
我们提前完成了工作。
wǒ men tí qián wán chéng le gōng zuò.Chúng tôi đã hoàn thành công việc trước thời hạn.
不会,我每天提前十分钟到公司。
bú huì, wǒ měi tiān tí qián shí fēn zhōng dào gōng sī.Không, mỗi ngày em đến công ty sớm mười phút.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…我们已经提前预订了两个房间。
wǒ men yǐ jīng tí qián yù dìng le liǎng gè fáng jiān.Chúng tôi đã đặt trước hai phòng.
对了,需要提前准备材料吗?
duì le, xū yào tí qián zhǔn bèi cái liào ma?Đúng rồi, có cần chuẩn bị tài liệu trước không?
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm