耽搁【耽擱】
[dān ge] [耽 搁]
trì hoãn; làm chậm trễ
因某种原因停留或拖延时间。
路上堵车耽搁了一会儿时间。
lù shang dǔ chē dān gē le yí huì r shí jiān.Tắc đường trên đường đi đã làm chậm trễ một chút thời gian.
被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。
bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免好的,我一定提前出发,避免路上因突发情况耽搁太久。
hǎo de, wǒ yí dìng tí qián chū fā, bì miǎn lù shang yīn tū fā qíng kuàng dān gē tài jiǔ.Vâng, em nhất định sẽ xuất phát sớm, tránh để các tình huống bất ngờ trên đường làm trễ nải quá lâu.
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量疲惫在所难免,不过兼职反而倒逼我提高效率,妥善规划时间,课业也从未耽搁。
pí bèi zài suǒ nán miǎn, bú guò jiān zhí fǎn ér dǎo bī wǒ tí gāo xiào lǜ, tuǒ shàn guī huà shí jiān, kè yè yě cóng wèi dān gē.Mệt mỏi là khó tránh khỏi, nhưng làm thêm ngược lại thúc đẩy em nâng cao hiệu suất, quy hoạch thời gian hợp lý, bài vở cũng chưa từng trễ nải.
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?