耽
[dān]
đắm chìm; trì hoãn
但我担心可能会耽误明天的会议。
dàn wǒ dān xīn kě néng huì dān wù míng tiān de huì yì.Nhưng em lo có thể sẽ làm lỡ cuộc họp ngày mai.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn你别因为玩游戏而耽误了学习。
nǐ bié yīn wèi wán yóu xì ér dān wù le xué xí.Bạn đừng vì chơi game mà làm trì hoãn việc học.
走吧,别耽误时间,现在就去看看。
zǒu ba, bié dān wù shí jiān, xiàn zài jiù qù kàn kàn.Đi thôi, đừng làm lỡ thời gian, bây giờ qua xem luôn.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ