替古人耽忧
[tì gǔ rén dān yōu] [替 古 NHÂN 耽 忧]
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua
[tì gǔ rén dān yōu] [替 古 NHÂN 耽 忧]
lo lắng cho những người đã khuất từ lâu (thành ngữ); lo lắng không cần thiết; khóc vì sữa đổ; thường dùng với ý phủ định, ví dụ: không cần lo về chuyện đã qua