替身
[tì shēn] [替 身]
đóng thế; thay thế; người đóng thế
代替他人承担某种角色或职务的人
许多高难度的危险动作都是由专业替身演员完成的。
xǔ duō gāo nán dù de wēi xiǎn dòng zuò dōu shì yóu zhuān yè tì shēn yǎn yuán wán chéng de.Nhiều động tác nguy hiểm độ khó cao đều do diễn viên đóng thế chuyên nghiệp hoàn thành.