全身
[quán shēn] [全 身]
toàn bộ cơ thể; (ngành in) em
整个身体;印刷指全身空
我觉得全身都很累。
wǒ jué de quán shēn dōu hěn lèi.Tôi cảm thấy toàn thân đều rất mệt.
我头疼得厉害,而且全身都很冷。
wǒ tóu téng de lì hài, ér qiě quán shēn dōu hěn lěng.Đầu mình đau dữ dội, hơn nữa toàn thân đều rất lạnh.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像血液通过动脉从心脏输送到全身。
xuè yè tōng guò dòng mài cóng xīn zāng shū sòng dào quán shēn.Máu thông qua động mạch được vận chuyển từ tim đến toàn cơ thể.
对啊,吃完全身起红点,还特别痒。
duì a, chī wán quán shēn qǐ hóng diǎn, hái tè bié yǎng.Đúng vậy, ăn xong nổi các nốt đỏ khắp người, lại còn đặc biệt ngứa.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh