浑身【渾身】
[hún shēn] [浑 身]
khắp người; từ đầu đến chân
全身;全身各处
剧烈运动后,他感觉浑身酸痛无力。
jù liè yùn dòng hòu, tā gǎn jué hún shēn suān tòng wú lì.Sau khi vận động mạnh, anh ấy cảm thấy khắp người đau nhức không còn chút sức lực.
跑完长跑后,我浑身骨头都酥了。
pǎo wán cháng pǎo hòu, wǒ hún shēn gǔ tou dōu sū le.Chạy đường dài xong, toàn thân xương cốt tôi mềm nhũn cả ra.
我今天生病了,浑身没劲。
wǒ jīn tiān shēng bìng le, hún shēn méi jìn.Hôm nay tôi bị bệnh, toàn thân không có sức lực.
寒风呼啸,他在雪地里冻得浑身发抖。
hán fēng hū xiào, tā zài xuě dì lǐ dòng de hún shēn fā dǒu.Gió lạnh rít gào, anh ấy rét run cầm cập giữa trời tuyết.
