浑
[hún]
vẩn đục; đục ngầu; ngu dốt; ngớ ngẩn; (dạng kết hợp) đơn giản; tự nhiên
他的书法气势雄浑,才气纵横。
tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.
外面下着大雨,他浑身都湿透了。
wài miàn xià zhe dà yǔ, tā hún shēn dōu shī tòu le.Bên ngoài mưa to, anh ấy ướt sũng cả người.
那个小男孩浑身是泥地跑回了家。
nà ge xiǎo nán hái hún shēn shì ní dì pǎo huí le jiā.Cậu bé ấy người dính đầy bùn đất chạy về nhà.
