出身
[chū shēn] [出 身]
sinh ra từ; đến từ; hoàn cảnh gia đình
指个人的家庭背景或早期身份
他出身于一个普通的工作家庭。
tā chū shēn yú yí gè pǔ tōng de gōng zuò jiā tíng.Anh ấy xuất thân từ một gia đình công nhân bình thường.
xuất thân; thân thế; thành phần gia đình
指个人早期的家庭阶层、社会地位或职业背景
在招聘人才时,公司更看重能力而非出身。
zài zhāo pìn rén cái shí, gōng sī gèng kàn zhòng néng lì ér fēi chū shēn.Khi tuyển dụng nhân tài, công ty coi trọng năng lực hơn là xuất thân.
后天下午我正好有专业课,恐怕得三点半以后才能抽出身来。
hòu tiān xià wǔ wǒ zhèng hǎo yǒu zhuān yè kè, kǒng pà de sān diǎn bàn yǐ hòu cái néng chōu chū shēn lái.Chiều ngày kia tớ đúng lúc có môn chuyên ngành, e là phải sau ba rưỡi mới rảnh ra được.
Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch他虽然出身贫寒,但非常有志气。
tā suī rán chū shēn pín hán, dàn fēi cháng yǒu zhì qì.Dù xuất thân nghèo khó nhưng anh ấy rất có chí khí.
他虽然出身穷苦,但一直非常努力。
tā suī rán chū shēn qióng kǔ, dàn yì zhí fēi cháng nǔ lì.Anh ấy tuy xuất thân nghèo khó nhưng luôn rất nỗ lực.
