出口
[chū kǒu] [出 口]
lối ra; lượng từ: 个 (gè); nói
场所通往外面的门或通道
出口在前面。
chū kǒu zài qián miàn.Lối ra ở phía trước.
xuất khẩu
向外国销售商品或产品
今年出口增加了。
jīn nián chū kǒu zēng jiā le.Năm nay xuất khẩu tăng lên.
nói ra
开口说话或表达
他生气时容易出口伤人。
tā shēng qì shí róng yì chū kǒu shāng rén.Khi tức giận anh ấy dễ nói lời làm tổn thương người khác.
个
我也看到了,去美术馆要走3号出口。
wǒ yě kàn dào le, qù měi shù guǎn yào zǒu 3 hào chū kǒu.Mình cũng nhìn thấy rồi, đi bảo tàng mỹ thuật phải đi cửa ra số 3.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语他们公司主要出口各种农产品。
tā men gōng sī zhǔ yào chū kǒu gè zhǒng nóng chǎn pǐn.Công ty họ chủ yếu xuất khẩu các loại nông sản.
你在进出口公司做什么?
nǐ zài jìn chū kǒu gōng sī zuò shén me?Em làm gì ở công ty xuất nhập khẩu?
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…