窗口
[chuāng kǒu] [窗 口]
cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính
采光通风的口子;服务交接处;电脑视窗。
请大家排好队,依次到挂号窗口办理业务。
qǐng dà jiā pái hǎo duì, yī cì dào guà hào chuāng kǒu bàn lǐ yè wù.Xin mọi người xếp hàng, lần lượt đến cửa tiếp đón để làm thủ tục.
我在三号窗口这儿,你快走过来办事吧。
wǒ zài sān hào chuāng kǒu zhè r, nǐ kuài zǒu guò lái bàn shì ba.Mình đang ở chỗ cửa số 3 này, cậu mau đi lại đây làm thủ tục đi.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。
èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn今天早上,人工窗口前老年患者排的长队还是那么夸张。
jīn tiān zǎo shàng, rén gōng chuāng kǒu qián lǎo nián huàn zhě pái de cháng duì hái shì nà me kuā zhāng.Sáng nay, hàng dài bệnh nhân cao tuổi xếp hàng trước quầy nhân viên vẫn rất đáng kinh ngạc.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪