门口【門口】
[mén kǒu] [门 口]
cửa ra vào; cổng; lượng từ: 个 (gè)
门所在的地方及附近
门口有车。
mén kǒu yǒu chē.Ở cửa có xe.
个
明天早上八点,图书馆门口见。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.
Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起明天早上八点在学校门口集合。
míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.
好啊,学校门口正好有一家店。
hǎo a, xué xiào mén kǒu zhèng hǎo yǒu yì jiā diàn.Được chứ, cổng trường vừa khéo có một tiệm.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc