门票【門票】
[mén piào] [门 票]
vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
进入某些场所需要的票
我要门票。
wǒ yào mén piào.Tôi muốn vé
这个数字包括门票和火车票了吗?
zhè ge shù zì bāo kuò mén piào hé huǒ chē piào le ma?Con số này đã bao gồm vé vào cửa và vé tàu hỏa chưa?
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多我们买了两张晚上演出的门票。
wǒ men mǎi le liǎng zhāng wǎn shàng yǎn chū de mén piào.Chúng tôi đã mua hai chiếc vé cho buổi biểu diễn tối nay.
真的吗?游泳馆门票贵不贵?
zhēn de ma? yóu yǒng guǎn mén piào guì bu guì?Thật sao? Vé vào hồ bơi có đắt không?
Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè