彩票
[cǎi piào] [彩 票]
vé số
印有号码供人博彩的票券
他偶尔会买一张彩票试试运气。
tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.
他买了一张彩票就中奖了。
tā mǎi le yì zhāng cǎi piào jiù zhòng jiǎng le.Anh ấy mua một tờ vé số liền trúng thưởng.
听到这个消息,他高兴得好似中了彩票。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā gāo xìng de hǎo sì zhōng le cǎi piào.Nghe được tin này, anh ấy vui mừng tựa như trúng số.