投票
[tóu piào] [投 票]
bỏ phiếu; bầu chọn
选举或表决时投入票券。
全体员工将通过无记名方式进行投票。
quán tǐ yuán gōng jiāng tōng guò wú jì míng fāng shì jìn xíng tóu piào.Toàn thể nhân viên sẽ bỏ phiếu theo hình thức giấu tên.
这关乎公司的生死存亡,这次投票,希望您能支持我们的战略决策。
zhè guān hū gōng sī de shēng sǐ cún wáng, zhè cì tóu piào, xī wàng nín néng zhī chí wǒ men de zhàn lüè jué cè.Việc này liên quan đến sự sống còn của công ty, lần bỏ phiếu này, hy vọng ngài có thể ủng hộ quyết sách chiến lược của chúng tôi.
Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn投票将于今晚十二点整截止。
tóu piào jiāng yú jīn wǎn shí èr diǎn zhěng jié zhǐ.Cuộc bỏ phiếu sẽ kết thúc vào đúng 12 giờ đêm nay.
满十八岁的公民有投票权。
mǎn shí bā suì de gōng mín yǒu tóu piào quán.Công dân đủ 18 tuổi có quyền bỏ phiếu.
