投
[tóu]
1.ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.)
扔,抛掷,向目标掷出
他把垃圾投进了垃圾桶。
tā bǎ lā jī tóu jìn le lā jī tǒng.Anh ấy ném rác vào trong thùng rác.
2.đầu tư, bỏ vốn
投入资金或精力
他在股市投了不少钱。
tā zài gǔ shì tóu le bù shǎo qián.Anh ấy đã đầu tư khá nhiều tiền vào chứng khoán.
3.gieo mình, nhảy xuống (sông, biển)
跳入水中等
为了救人他勇敢地投身入水。
wèi le jiù rén tā yǒng gǎn dì tóu shēn rù shuǐ.Vì cứu người anh ấy dũng cảm lao mình xuống nước.
4.hợp, trúng (ý, sở thích)
合,相合
他们两个人谈得很投机。
tā men liǎng gè rén tán de hěn tóu jī.Hai người bọn họ nói chuyện rất hợp nhau.
嗯,内容非常务实,我听得很投入。
èn, nèi róng fēi cháng wù shí, wǒ tīng de hěn tóu rù.Ừm, nội dung rất thiết thực, em nghe rất chăm chú.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得投资有风险,收益也不一定高。
tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.
投资机构对这个问题态度很谨慎吗?
tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定