投诉
[tóu sù] [投 诉]
phàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)
客人对服务态度进行了投诉。
kè rén duì fú wù tài dù jìn xíng le tóu sù.Khách hàng đã khiếu nại về thái độ phục vụ.
đơn khiếu nại; lời phàn nàn
提出的不满或申诉事项
我们收到了很多投诉。
wǒ men shōu dào le hěn duō tóu sù.Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn khiếu nại.
王老师,医院刚发来一个紧急投诉。
wáng lǎo shī, yī yuàn gāng fā lái yí gè jǐn jí tóu sù.Thầy Vương, bệnh viện vừa gửi đến một khiếu nại khẩn cấp.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被政府开通了市民投诉的新渠道。
zhèng fǔ kāi tōng le shì mín tóu sù de xīn qú dào.Chính quyền đã mở thêm kênh mới để người dân khiếu nại.
小美,不好了!网上正在疯传一段投诉我们产品的视频。
xiǎo měi, bù hǎo le! wǎng shàng zhèng zài fēng chuán yí duàn tóu sù wǒ men chǎn pǐn de shì pín.Tiểu Mỹ, không xong rồi! Trên mạng đang lan truyền một đoạn video khiếu nại sản phẩm của chúng ta.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…