倾诉【傾訴】
[qīng sù] [倾 诉]
nói ra hết (những gì trong lòng)
把心里话全部说出来。
她向好朋友倾诉了心中的痛苦。
tā xiàng hǎo péng yǒu qīng sù le xīn zhōng de tòng kǔ.Cô ấy đã nói ra hết những đau khổ trong lòng với người bạn thân.
志愿者在面对受助者的创伤倾诉时,往往缺乏专业的应对技巧。
zhì yuàn zhě zài miàn duì shòu zhù zhě de chuāng shāng qīng sù shí, wǎng wǎng quē fá zhuān yè de yìng duì jì qiǎo.Tình nguyện viên khi đối mặt với sự giãi bày tổn thương của người nhận hỗ trợ thường thiếu kỹ năng ứng phó chuyên nghiệp.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên他向心理医生倾诉了内心的困惑。
tā xiàng xīn lǐ yī shēng qīng sù le nèi xīn de kùn huò.Anh ấy đã giãi bày nỗi băn khoăn trong lòng với bác sĩ tâm lý.