上诉【上訴】
[shàng sù] [上 诉]
kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo
不服一审裁判向上一级法院申诉
被告人对一审判决不服,决定在法定期限内提出上诉。
bèi gào rén duì yì shěn pàn jué bù fú, jué dìng zài fǎ dìng qī xiàn nèi tí chū shàng sù.Bị cáo không phục phán quyết sơ thẩm, quyết định kháng cáo trong thời hạn luật định.
停摆的代价太大了。那眼下部分成员采用的多方临时上诉仲裁安排呢?
tíng bǎi de dài jià tài dà le. nà yǎn xià bù fen chéng yuán cǎi yòng de duō fāng lín shí shàng sù zhòng cái ān pái ne?Cái giá của sự tê liệt quá lớn. Vậy còn thỏa thuận trọng tài phúc thẩm lâm thời nhiều bên mà một số thành viên đang áp dụng trước mắt thì sao ạ?
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…法院最终驳回了原告的上诉请求。
fǎ yuàn zuì zhōng bó huí le yuán gào de shàng sù qǐng qiú.Tòa án cuối cùng đã bác bỏ yêu cầu kháng cáo của nguyên đơn.
对。上诉机构的法定地位无可替代,临时拼凑的名单终究缺乏强制管辖权。
duì. shàng sù jī gòu de fǎ dìng dì wèi wú kě tì dài, lín shí pīn còu de míng dān zhōng jiū quē fá qiáng zhì guǎn xiá quán.Đúng vậy. Vị thế pháp định của cơ quan phúc thẩm không thể thay thế, danh sách chắp vá tạm thời rốt cuộc thiếu quyền tài phán cưỡng chế.
Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…